thuật ngữ cơ bản trong seo

Các thuật ngữ chuyên môn SEO thường gặp

Tổng hợp các thuật ngữ chuyên môn SEO thường gặp, nhất định các bạn làm content marketing phải biết. SEO có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn để có thể hiểu và triển khai tốt các công việc liên quan đến nội dung cũng như phối hợp làm việc với SEOer.

Thuật ngữ SEO là các từ hoặc cụm từ liên quan đến thuật toán, yếu tố trong nghề SEO website. Có khá nhiều thuật ngữ chuyên môn, trong bài viết này Học Viện MDCOP xin liệt kê các thuật ngữ chính.

SEO: Search Engine Optimization dịch ra tiếng việt: Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm

Là hình thức đẩy top vị trí thứ hạng từ khóa lên trang tìm kiếm: google, cốc cốc , bing…SEO là hình thức marketing online phổ biến nhất hiện nay.

CONTENT: Nội dung.

Xây dựng nội dung cho các kênh quảng cáo online: website, facebook, sàn thương mại điện tử, video hình ảnh

DUPLICATE CONTENT: Trùng lặp nội dung

  • Là lỗi thường gặp trong quá trình triển khai viết bài, xây dựng nội dung hình ảnh sản phẩm…
  • Các bài viết giống nhau, copy sao chép nhưng không có chỉnh sửa

TITLE: Tiêu đề bài viết

  • Meta Title: Yếu tố quan trọng trong SEO. Được google index lập chỉ mục và trả kết quả cho người dùng
  • Tiêu đề bài viết: Tóm lược thông tin chủ đề bài viết muốn nói đến

DESCRIPTION: Mô tả

  • Mô tả ngắn gọn bài viết, bao quát trọn nội dung bài viết muốn nói, giúp người đọc hiểu được sơ bộ thông tin bài viết muốn truyền tải
  • Meta Description là yếu tố chuẩn SEO. Được google index lập chỉ mục và trả kết quả cho người dùng.
  • Giúp google hiểu được nội dung bài viết muốn nói

TỪ KHÓA KEYWORD: Là những từ, cụm từ mà khách hàng tiềm năng họ nhập khi tìm kiếm thông tin trên google

  • Là yếu tố quan trọng, yếu tố chính trong SEO
  • Giúp google hiểu được bài viết đang nhắm tới từ khóa nào để trả kết quả bài viết cho người tìm kiếm
  • Từ khóa lên top giúp tăng lượng tranffic truy cập

ANCHOR TEXT: Mỏ neo

  • Là các cụm từ, đoạn văn bản có chứa đường link liên kết. Khi click vào sẽ truy cập vào 1 bài viết, trang web khác

MẬT ĐỘ TỪ KHÓA: Là tỉ lệ từ khóa / số lượng từ trong 1 bài viết

  • Số lượng từ khóa trong bài viết nhiều ít, mật độ cao hay thấp căn cứ vào số lượng từ trong bài viết
  • Mật độ từ khóa cần bảo đảm tránh nhồi nhét quá nhiều, dễ bị spam từ khóa, bị phạt

THẺ ALT: Thẻ ALT là mã code HTML trong website

  • Giúp công cụ tìm kiếm hiểu được chủ đề bức ảnh
  • Thẻ quan trọng trong tối ưu ảnh chuẩn SEO

SEO HÌNH ẢNH : Hình ảnh xuất hiện trên top tìm kiếm

  • Hình ảnh đạt các tiêu chí kỹ thuật của google đưa ra
  • Hình ảnh tự thiết kế, tự mua, không copy, ăn cắp từ nguồn khác

THẺ HEADING: Thẻ tiêu đề bài viết

  • Các thẻ heading giúp thay đổi cỡ chữ- font chữ to hơn, nhằm nhấn mạnh các tiêu đề bài viết, tiêu đề đoạn, hướng tới người đọc
  • Là tiêu chí trong bài viết chuẩn SEO. Các thẻ heading cần xuất hiện trong 1 bài viết: thẻ h1, h2, h3

PAGE SEO – LANGDINGPAGE: Là trang đích mà khách hàng tiềm năng truy cập vào

  • Khách hàng truy cập vào page seo khi tìm kiếm từ khóa trên các công cụ tìm kiếm
  • Là trang cung cấp đầy đủ thông tin, hình ảnh, thông điệp về sản phẩm dịch vụ
  • Là trang quan trọng nhất, được google index lập chỉ mục và trả kết quả cho người dùng

URL: Là được dẫn truy cập, địa chỉ của trang web

  • Chính là tên miền, trang chủ, trang danh mục, hoặc bài viết chi tiết

ONPAGE: là hành động tối ưu lại toàn bộ trang web theo chuẩn SEO

  • Thực hiện các công việc liên quan đến tối ưu website
  • Tối ưu trang chủ, bài viết, cài đặt các công cụ hỗ trợ
  • Triển khai xây dựng nội dung bài viết, hình ảnh, video

OFFPAGE: Triển khai các hạng mục bên ngoài trang web

  • Xây dựng backlink
  • Xây dựng social
  • Xây dựng hệ thông vệ tinh
  • Tăng trust cho web
  • Tăng điểm chất lượng DR, PR

INTERNAL LINK: Liên kết nội bộ: Là đường link liên kết bên trong trang web

  • Liên kết bên trong nội bộ của 1 trang web
  • Tăng trải nghiệm cho người đọc, xem thêm, tìm hiểu thêm các bài viết khác

EXTERNAL LINK: Liên kết ngoài: Là đường link liên kết ra bên ngoài

  • Liên kết ra bên ngoài cho đi sức mạnh của website. Chính là 1 backlink cho trang web được liên kết.
  • Khi click vào link này sẽ sang 1 trang web khác

BACKLINK: Phiếu bầu

  • Backlink là liên kết trỏ ngược lại trang web của ta, chính là 1 phiếu bầu cho thứ hạng của trang web
  • Backlink là yếu tố quan trọng nhất trong SEO. Giúp từ khóa lên top, cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành cùng nghề

SITEMAP: Bản đồ trang web

  • Bản đồ lưu các đường link, các url trang web: url trang chủ, trang danh mục, các bài viết chi tiết
  • Giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng đi lại, tìm kiếm, index lập chỉ mục trang web được dễ dàng, nhanh chóng hơn

ROBOT: File robots – Kẻ nằm vùng của google

  • Robots chính là 1 file được tạo ra nhằm cung cấp thông tin giúp con bọ google khi truy cập vào trang web
  • Thông báo chặn truy cập thư mục, cho phép truy cập thư mục nào giúp quá trình index, đọc thông tin website được tối ưu hơn, nhanh hơn.

TỈ LỆ CHUYỂN ĐỔI: Giúp đo lường hiệu quả

  • Thông số quan trọng giúp theo dõi, đánh giá độ hiệu quả

PR (Page Rank) : Điểm đánh giá xếp hạng trang web

  • Được google đưa ra nhằm xếp hạng cho các trang web từ 0-10
  • Chỉ số PR càng cao mức độ uy tín trang web càng cao
  • Google xếp hạng PR dựa vào backlink. Backlink càng nhiều + chất lượng cao

GOOGLE: Công cụ tìm kiếm

  • Là 1 trong những công cụ tìm kiếm hàng đầu tại Việt Nam

TOP – VỊ TRÍ: vị trí thứ hạng từ khóa hoặc thứ hạng trang web

  • Vị trí xếp hạng của từ khóa, trang web, bài viết trên các công cụ tìm kiếm
  • Thứ hạng vị trí chính là mục tiêu cần đạt của quá trình làm SEO

SEARCH: Tìm kiếm

  • Người dùng nhập từ khóa tìm kiếm trên các công cụ tìm kiếm

TIME ON SITE: Thời gian trên website

  • Thời gian khách hàng ở trên web
  • Thời gian ở càng lâu càng tốt

CON NHỆN – BỌ – BOT – ROBOTS: đoạn mã code của google

  • Con bot chính là mã code google thả ra lang thang trên mạng internet
  • Con bót sẽ truy cập vào các trang web, đọc, và lưu các thông tin của trang web vào cơ sở dữ liệu của google
  • Con bót sẽ trả kết quả lại cho người tìm kiếm

INDEX – lập chỉ mục

  • Là công việc lưu thông tin website, bài viết vào cơ sở dữ liệu của google

TRANFFIC: Truy cập

  • Số lượng khách hàng truy cập vào bài viết, website

SEO MŨ ĐEN

  • Là hình thức SEO top từ khóa bằng các phương pháp không được khuyến nghị bởi google
  • Sử dụng các thủ thuật để đẩy top

KẾT LUẬN

Trên đây là các thuật ngữ thường được dùng trong việc triển khai content marketing và SEO. Ngoài ra còn khá nhiều thuật ngữ khác, bạn có thể tìm hiểu thêm.

 

Tham gia Khóa Học Content Marketing để được đào tạo hướng dẫn cách thức viết bài chuẩn SEO, bố cục bài viết chuẩn SEO. Cách triển khai xây dựng nội dung trên các nền tảng online.

Có thể bạn quan tâm:

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *